Mỹ Duyen

IBlogKienThuc - Chuyên Chia Sẻ Thông Tin, Kiến thức

Top 9 đặc sản Nghệ An làm nức lòng du khách gần xa

Không phải ngẫu nhiên mà cháo lươn lại được xem là một trong những món ăn tạo nên sự nổi tiếng cho ẩm thực Nghệ An, bởi vị thơm ngon hấp dẫn của cháo rất đặc biệt mà không phải nơi nào cũng có được.Hương vị thơm ngon đặc trưng của loại quả này làm hấp dẫn bao người người thưởng thức, đến nỗi nó đã trở thành một hình ảnh ngọt ngào trong thơ ca.Là thứ bánh dân dã của người dân Đô Lương, Nghệ An, nhưng bánh đa lại nổi tiếng thơm ngon với du khách thập phương bỏi hương vị đặc trưng và vị cay nồng, đậm đà, vô cùng hấp dẫn.

Read More »

Top 4 dịch vụ sửa máy chiếu uy tín ở TPHCM

Bạn không cần quá lo lăng, hôm nay top10tphcm sẽ giới thiệu đến bạn Top 5 dịch vụ sửa máy chiếu uy tín ở TPHCM.Đứng đầu trong danh sách Top 5 dịch vụ sửa máy chiếu uy tín ở TPHCM chính là cong ty Thương mại Dịch vụ Hợp Thành Thịnh.Bảng xếp hạng không chỉ bao gồm những loại máy chiếu mini giá rẻ mà còn những loại máy chiếu phù hợp nếu bạn muốn có một home theater thực thụ.

Read More »

So sánh lãi suất ngân hàng và lãi suất tiền gửi tiết kiệm

Dữ liệu được cập nhật ngày: 03/04/2021 Lãi suất gửi tiền VND dành cho khách hàng cá nhân gửi tại quầy Lãi suất: %/năm Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng) Không kỳ hạn 1T 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T Agribank 0,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60 5,60 5,60 – ABBank 0,20 3,55 3,55 5,70 5,80 6,30 6,30 6,50 6,60 7,10 Bảo Việt 0,20 3,35 3,45 5,95 6,05 6,40 6,65 6,95 6,95 6,95 Bắc Á 0,20 3,80 3,80 6,10 6,20 6,70 6,70 6,80 6,80 6,80 BIDV 0,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60 5,60 5,60 5,60 CBBank 0,20 3,50 3,50 6,35 6,50 6,60 6,70 6,80 6,80 6,80 Đông Á – 3,60 3,60 5,50 5,70 6,00 6,50 6,30 6,30 6,30 GPBank 0,20 4,00 4,00 5,70 5,80 5,90 6,00 5,90 5,90 5,90 Hong Leong – 2,85 3,80 4,20 4,20 4,70 5,00 5,00 5,00 5,00 Indovina – 3,00 3,20 4,70 4,80 5,50 5,70 5,80 5,80 – Kiên Long 0,20 3,55 3,95 6,20 6,20 6,90 7,10 7,10 7,10 7,10 MB 0,10 3,30 3,60 4,68 4,90 5,30 5,40 6,30 5,67 6,40 MSB – 3,50 3,80 5,20 5,50 – – 5,90 5,90 5,90 Nam Á Bank 0,10 3,95 3,95 6,10 6,20 6,50 – 6,80 – 6,60 NCB 0,10 3,90 3,90 6,65 6,75 6,90 7,00 7,30 7,30 7,30 OCB 0,20 3,75 3,90 5,80 6,00 6,30 – 6,50 6,65 – OceanBank 0,20 3,50 3,60 5,50 5,60 6,60 6,60 7,10 7,10 7,10 PGBank – 3,50 3,50 5,50 5,50 6,20 6,30 6,80 6,60 – PvcomBank – 3,95 3,95 5,80 5,90 6,40 6,40 6,70 6,80 6,80 PublicBank – 3,40 3,60 5,40 5,40 6,50 – 6,70 5,80 5,80 Saigonbank 0,20 3,40 3,60 5,60 5,60 6,00 6,50 6,50 6,50 6,50 SCB 0,20 3,95 3,95 5,70 6,20 7,30 – 6,80 6,80 6,80 SeABank – 3,50 3,70 5,60 5,95 6,35 – 6,40 6,45 6,50 SHB 0,20 3,50 3,70 5,80 6,10 6,40 6,50 6,60 6,70 – TPBank – 3,55 3,55 5,40 – – – 6,60 – 6,60 VietCapital – 3,90 3,90 6,20 6,20 6,40 – 6,50 6,60 6,80 VIB – 4,00 4,00 5,80 5,90 – – 6,20 6,30 6,30 Vietcombank 0,10 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 – – 5,40 5,40 VietinBank 0,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 – 5,60 5,60 5,60 VPBank – 3,65 – 4,90 – 5,20 – – 5,30 – VRB 0,20 – – – – 6,60 6,70 6,90 7,20 7,20 Lãi suất gửi tiền VND dành cho khách hàng cá nhân gửi Trực tuyến (Online) Lãi suất: %/năm Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng) Không Kỳ Hạn 1T 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T Bảo Việt – 3,55 3,65 6,15 6,25 6,50 6,75 6,99 6,99 6,99 Bắc Á 0,20 3,80 3,80 6,20 6,30 6,80 6,80 6,90 6,90 6,90 CBBank – 3,60 3,60 6,50 6,60 6,65 6,75 6,85 6,85 6,85 GPBank – 4,00 4,00 5,70 5,80 5,90 6,00 5,90 5,90 5,90 Hong Leong – 2,50 2,80 4,00 4,00 4,60 4,60 – – – Kiên Long – 3,75 4,00 6,40 6,40 7,10 7,30 7,30 7,30 7,30 MSB – 3,50 3,80 5,60 5,90 6,40 6,40 6,40 6,40 6,40 Nam Á Bank – – – 6,40 6,70 6,90 – 7,00 7,00 7,00 OceanBank 0,20 3,50 3,60 5,65 5,75 6,75 6,60 7,10 7,10 7,10 OCB – 3,85 4,00 5,90 6,10 6,40 – 6,60 6,75 – PVcomBank – 3,95 3,95 6,00 6,10 6,60 – 6,90 6,95 6,95 SHB – 3,85 4,05 6,10 6,40 6,70 6,80 7,00 7,10 7,10 SCB – 4,00 4,00 6,45 6,60 6,80 6,85 6,95 6,95 6,95 TPBank – 3,65 3,65 5,80 – 6,40 – 6,70 6,70 6,70 VIB – 4,00 4,00 5,80 5,90 – – 6,20 6,30 6,30 VietinBank 0,25 – – – – 5,75 – – – 5,75.

Read More »